Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Nhật Bản
Ngày sinh
13/6/1986
13/6/1986Chiều cao
173 cm
173 cmSố áo
41
41🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
AFC Champions League Elite - Hạng 2— 2024/2025
🏆
Super Cup - Vô địch— 2024
🏆
Emperor Cup - Vô địch— 2023
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2022
🏆
J1 League - Hạng 2— 2022
🏆
Super Cup - Vô địch— 2021
🏆
J1 League - Vô địch— 2021
🏆
Emperor Cup - Vô địch— 2020/2021
🏆
J1 League - Vô địch— 2020
🏆
J-League Cup - Vô địch— 2019
🏆
Super Cup - Vô địch— 2019
🏆
J1 League - Vô địch— 2018
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2018
🏆
J1 League - Vô địch— 2017
🏆
J-League Cup - Hạng 2— 2017
🏆
J2 League - Vô địch— 2015
🏆
Emperor Cup - Hạng 2— 2012/2013
🏆
Kirin Cup - Vô địch— 2011
🏆
J-League Cup - Vô địch— 2008
🏆
J-League Cup - Vô địch— 2007
🏆
J1 League - Vô địch— 2005
🏆
J-League Cup - Hạng 2— 2005
⚽
J League 1Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
36
7
5
7.33
28
2508
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2024
Kawasaki Frontale
J League 1
2024
Kawasaki Frontale
J-League Cup
2024
Kawasaki Frontale
Emperor Cup
2024
Kawasaki Frontale
AFC Champions League
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
7
5
2
0
7.33
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
2
1
2
1
7.03
Chuyển nhượng

Omiya Ardija
Thời gian:5/1/2017
Chuyển đến:Kawasaki Frontale

Mallorca
Thời gian:16/1/2014
Chuyển đến:Omiya Ardija

Gamba Osaka
Thời gian:1/7/2013
Chuyển đến:Mallorca

Mallorca
Thời gian:1/8/2012
Chuyển đến:Gamba Osaka

Mallorca
Thời gian:31/1/2012
Chuyển đến:Ulsan Hyundai FC

Gamba Osaka
Thời gian:1/1/2011
Chuyển đến:Mallorca

Gamba Osaka
Thời gian:1/2/2010
Chuyển đến:Cerezo Osaka

Gamba Osaka
Thời gian:1/1/2008
Chuyển đến:Oita Trinita


