Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Korea Republic
Ngày sinh
2/8/2001
2/8/2001Chiều cao
182 cm
182 cmSố áo
26
26🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Hạng 2— 2025
🏆
K League 1 - Vô địch— 2023
🏆
K League 1 - Hạng 2— 2020
🏆
Korea Cup - Hạng 2— 2020
🏆
AFC Champions League Elite - Vô địch— 2020
⚽
K League 1Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
12
0
0
6.8
6
527
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2024
Gimcheon Sangmu FC
K League 1
2024
Gimcheon Sangmu FC
FA Cup
2024
Korea Republic U23
AFC U23 Asian Cup
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
1
1
6.8
0
0
0
0
—
1
0
1
0
7.08
Chuyển nhượng

Ulsan Hyundai FC
Thời gian:1/1/2024
Chuyển đến:Gimcheon Sangmu FC

Bucheon FC 1995
Thời gian:1/1/2023
Chuyển đến:Ulsan Hyundai FC

Ulsan Hyundai FC
Thời gian:7/1/2021
Chuyển đến:Bucheon FC 1995

Gimcheon Sangmu FC
Thời gian:18/6/2025
Chuyển đến:Ulsan Hyundai FC

Gimcheon Sangmu FC
Thời gian:16/6/2025
Chuyển đến:Ulsan Hyundai FC

