Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Japan
Ngày sinh
15/7/1993
15/7/1993Chiều cao
187 cm
187 cm🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
J-League Cup - Vô địch— 2024
🏆
J2 League - Vô địch— 2021
🏆
J1 League - Vô địch— 2019
🏆
J-League Cup - Hạng 2— 2018
🏆
Emperor Cup - Hạng 2— 2017/2018
🏆
AFC U23 Asian Cup - Vô địch— 2015/2016
🏆
Emperor Cup - Hạng 2— 2011/2012
⚽
J-League CupTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
0
0
0
—
0
0
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Nagoya Grampus
J-League Cup
2025
Nagoya Grampus
J League 1
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
Chuyển nhượng

Vegalta Sendai
Thời gian:13/3/2023
Chuyển đến:Nagoya Grampus

Jubilo Iwata
Thời gian:9/1/2022
Chuyển đến:Vegalta Sendai

Yokohama F. Marinos
Thời gian:4/1/2020
Chuyển đến:Jubilo Iwata

Tokushima Vortis
Thời gian:1/2/2017
Chuyển đến:Yokohama F. Marinos

Kyoto Sanga
Thời gian:9/1/2016
Chuyển đến:Tokushima Vortis

Nagoya Grampus
Thời gian:11/1/2026
Chuyển đến:Sagamihara

