Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Bosnia và Herzegovina
Ngày sinh
17/2/1990
17/2/1990Chiều cao
172 cm
172 cmSố áo
7
7🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
Cup - Hạng 2— 2024/2025
🏆
Cup - Hạng 2— 2023/2024
🏆
Super Cup - Vô địch— 2022
🏆
Süper Lig - Vô địch— 2021/2022
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2021
🏆
Süper Lig - Vô địch— 2019/2020
🏆
Süper Lig - Hạng 2— 2018/2019
🏆
Süper Lig - Hạng 2— 2016/2017
🏆
Cup - Hạng 2— 2016/2017
🏆
1. Lig - Vô địch— 2013/2014
🏆
Cup - Vô địch— 2010/2011
🏆
Premijer Liga - Vô địch— 2009/2010
🏆
Cup - Hạng 2— 2009/2010
⚽
VĐQG Thổ Nhĩ KỳTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
9
0
0
6.7
2
189
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Trabzonspor
Friendlies Clubs
2025
Trabzonspor
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
2
3
0
0
7.2
0
0
0
0
6.7
Chuyển nhượng

Istanbul Basaksehir
Thời gian:12/1/2022
Chuyển đến:Trabzonspor
Phí:€ 4.3M

Zeljeznicar Sarajevo
Thời gian:12/8/2011
Chuyển đến:Istanbul Basaksehir
Phí:€ 400K


