Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Tunisia
Ngày sinh
18/3/1992
18/3/1992Chiều cao
186 cm
186 cmSố áo
13
13🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
Emir Cup - Vô địch— 2025
🏆
Qatar Cup - Vô địch— 2023
🏆
Stars League - Vô địch— 2022/2023
🏆
QSL Cup - Vô địch— 2022/2023
🏆
Kirin Cup - Vô địch— 2022
🏆
Emir Cup - Vô địch— 2022
🏆
Stars League - Hạng 2— 2021/2022
🏆
Arab Cup - Hạng 2— 2021
🏆
CAF Super Cup - Vô địch— 2020
🏆
Super Cup - Vô địch— 2020
🏆
CAF Champions League - Hạng 2— 2019/2020
🏆
Premier League - Hạng 2— 2019/2020
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2019
🏆
Premier League - Hạng 2— 2018/2019
🏆
Cup - Vô địch— 2018/2019
🏆
CAF Confederation Cup - Vô địch— 2018/2019
🏆
Ligue 1 - Vô địch— 2016/2017
🏆
Arab Club Champions Cup - Vô địch— 2016/2017
🏆
Cup - Vô địch— 2015/2016
🏆
CAF Super Cup - Hạng 2— 2014
🏆
Cup - Hạng 2— 2013/2014
🏆
Ligue 1 - Hạng 2— 2013/2014
🏆
CAF Confederation Cup - Vô địch— 2013
🏆
Cup - Hạng 2— 2012/2013
🏆
Ligue 1 - Vô địch— 2012/2013
⚽
AFC Champions League (Cúp C1 Châu Á)Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
5
1
0
7
5
431
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Tunisia
Africa Cup of Nations Qualification
2025
Al-Gharafa
Qatar Cup
2025
Tunisia
Giao hữu Quốc tế
2025
Tunisia
Africa Cup of Nations
2025
Al-Gharafa
AFC Champions League
2025
Al-Gharafa
Stars League
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
1
0
1
0
7.37
0
0
0
0
—
0
0
0
0
6.3
0
0
0
0
6.75
1
0
0
0
7
0
0
6
0
6.74
Chuyển nhượng

Al-Duhail SC
Thời gian:1/7/2023
Chuyển đến:Al-Gharafa

Zamalek SC
Thời gian:1/8/2021
Chuyển đến:Al-Duhail SC

Al-Nassr
Thời gian:26/7/2018
Chuyển đến:Zamalek SC

ES Tunis
Thời gian:28/1/2018
Chuyển đến:Al-Nassr

Metz
Thời gian:1/7/2016
Chuyển đến:ES Tunis

CS Sfaxien
Thời gian:6/1/2015
Chuyển đến:Metz


