Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Malta
Ngày sinh
8/1/1998
8/1/1998Số áo
2
2🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2024
🏆
FA Trophy - Vô địch— 2023/2024
🏆
FA Trophy - Hạng 2— 2021/2022
🏆
Super Cup - Vô địch— 2019/2020
🏆
Premier League - Vô địch— 2018/2019
🏆
FA Trophy - Hạng 2— 2018/2019
🏆
Super Cup - Vô địch— 2018
🏆
Premier League - Vô địch— 2017/2018
🏆
FA Trophy - Vô địch— 2017/2018
🏆
Super Cup - Vô địch— 2016
🏆
Premier League - Vô địch— 2015/2016
🏆
Premier League - Hạng 2— 2014/2015
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2014
⚽
Giao hữu Quốc tếTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
3
0
0
6.87
3
270
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Malta
Giao hữu Quốc tế
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
6.87
Chuyển nhượng

Valletta FC
Thời gian:20/1/2023
Chuyển đến:Fidelis Andria


