Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Korea Republic
Ngày sinh
14/12/1989
14/12/1989Chiều cao
186 cm
186 cmSố áo
5
5🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
K League 1 - Vô địch— 2024
🏆
Korea Cup - Hạng 2— 2024
🏆
Emir Cup - Hạng 2— 2023
🏆
Qatar Cup - Hạng 2— 2023
🏆
Stars League - Vô địch— 2021/2022
🏆
Emir Cup - Vô địch— 2021
🏆
Qatar Cup - Vô địch— 2021
🏆
Stars League - Vô địch— 2020/2021
🏆
Emir Cup - Vô địch— 2020
🏆
Qatar Cup - Vô địch— 2020
🏆
QSL Cup - Vô địch— 2019/2020
🏆
Emir Cup - Hạng 2— 2019
🏆
Stars League - Vô địch— 2018/2019
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Vô địch— 2016/2017
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Vô địch— 2014/2015
🏆
Emperor Cup - Hạng 2— 2011/2012
⚽
K League 1Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
8
0
0
7
4
410
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2024
Ulsan Hyundai FC
K League 1
2024
Ulsan Hyundai FC
FA Cup
2024
Ulsan Hyundai FC
AFC Champions League
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
1
0
7
0
0
0
0
—
0
0
0
0
6.75
Chuyển nhượng

Al Khaleej Saihat
Thời gian:9/7/2024
Chuyển đến:Ulsan Hyundai FC

Al Sadd
Thời gian:1/7/2023
Chuyển đến:Al Khaleej Saihat

Vissel Kobe
Thời gian:1/7/2018
Chuyển đến:Al Sadd

Chongqing Lifan
Thời gian:7/1/2018
Chuyển đến:Vissel Kobe

Vissel Kobe
Thời gian:13/1/2016
Chuyển đến:Chongqing Lifan

Jubilo Iwata
Thời gian:1/2/2014
Chuyển đến:Vissel Kobe

Kyoto Sanga
Thời gian:1/3/2013
Chuyển đến:Jubilo Iwata

Ulsan Hyundai FC
Thời gian:15/1/2026
Chuyển đến:Kataller Toyama

Ulsan Hyundai FC
Thời gian:16/1/2026
Chuyển đến:Kataller Toyama

