Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Korea Republic
Ngày sinh
12/2/2000
12/2/2000Chiều cao
183 cm
183 cmSố áo
13
13🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
K League 1 - Vô địch— 2024
🏆
Korea Cup - Hạng 2— 2024
🏆
K League 2 - Vô địch— 2023
🏆
K League 1 - Vô địch— 2022
🏆
K League 1 - Hạng 2— 2021
🏆
K League 1 - Hạng 2— 2020
🏆
Korea Cup - Hạng 2— 2020
🏆
AFC Champions League Elite - Vô địch— 2020
⚽
FA CupTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
1
0
0
—
1
90
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Ulsan Hyundai FC
K League 1
2025
Gangwon FC
FA Cup
2025
Gangwon FC
K League 1
2025
Gangwon FC
AFC Champions League
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
0
0
0
0
6.55
0
0
0
0
6.2
Chuyển nhượng

Gimcheon Sangmu FC
Thời gian:16/7/2024
Chuyển đến:Ulsan Hyundai FC

Ulsan Hyundai FC
Thời gian:16/1/2023
Chuyển đến:Gimcheon Sangmu FC

Ulsan Hyundai FC
Thời gian:17/1/2025
Chuyển đến:Gangwon FC

Gangwon FC
Thời gian:15/1/2026
Chuyển đến:Bucheon FC 1995


