Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Nhật Bản
Ngày sinh
27/2/1995
27/2/1995Chiều cao
185 cm
185 cmSố áo
23
23🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
J-League Cup - Hạng 2— 2020
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Hạng 2— 2019 Korea Republic
🏆
J2 League - Vô địch— 2019
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Hạng 2— 2017 Japan
🏆
J.League Cup / Copa Sudamericana Championship - Vô địch— 2014
🏆
J-League Cup - Vô địch— 2013
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2013
🏆
Emperor Cup - Vô địch— 2012
⚽
Segunda LigaTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
3
0
0
—
3
256
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2024
Portimonense
Segunda Liga
2024
Portimonense
Taça de Portugal
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
Chuyển nhượng

Kashiwa Reysol
Thời gian:12/1/2021
Chuyển đến:Portimonense

Kashiwa Reysol
Thời gian:1/1/2015
Chuyển đến:Avispa Fukuoka

Portimonense
Thời gian:11/1/2026
Chuyển đến:Cerezo Osaka


