Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Korea Republic
Ngày sinh
31/1/1992
31/1/1992Chiều cao
188 cm
188 cmSố áo
21
21🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Hạng 2— 2022
🏆
K League 1 - Vô địch— 2019
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Vô địch— 2018/2019
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Vô địch— 2016/2017
🏆
Super Cup - Vô địch— 2016
🏆
Pro League - Vô địch— 2015/2016
🏆
Super Cup - Vô địch— 2015
🏆
Presidents Cup - Hạng 2— 2015
🏆
AFC Champions League Elite - Hạng 2— 2015
🏆
K League 1 - Vô địch— 2014
🏆
Korea Cup - Hạng 2— 2013
⚽
K League 1Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
12
0
0
7.22
12
985
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
South Korea
Friendlies
2025
FC Anyang
K League 1
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
1
0
6
1
6.68
0
0
3
1
7.22
Chuyển nhượng

Suwon City FC
Thời gian:24/7/2024
Chuyển đến:Khorfakkan

Gamba Osaka
Thời gian:2/2/2024
Chuyển đến:Suwon City FC

Seongnam FC
Thời gian:9/1/2022
Chuyển đến:Gamba Osaka

Tianjin Songjiang
Thời gian:16/7/2021
Chuyển đến:Seongnam FC

Jeonbuk Motors
Thời gian:1/1/2020
Chuyển đến:Gimcheon Sangmu FC

Tianjin Songjiang
Thời gian:3/7/2019
Chuyển đến:Jeonbuk Motors

Shabab Al Ahli Dubai
Thời gian:19/1/2017
Chuyển đến:Tianjin Songjiang

Khorfakkan
Thời gian:4/7/2025
Chuyển đến:FC Anyang

Khorfakkan
Thời gian:2/7/2025
Chuyển đến:FC Anyang


