Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Spain
Ngày sinh
28/4/1988
28/4/1988Chiều cao
170 cm
170 cmSố áo
64
64🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
J1 League - Vô địch— 2023
🏆
Süper Lig - Vô địch— 2022/2023
🏆
Premier League - Hạng 2— 2020/2021
🏆
UEFA Europa League - Hạng 2— 2020/2021
🏆
Premier League - Hạng 2— 2017/2018
🏆
FA Cup - Hạng 2— 2017/2018
🏆
UEFA Super Cup - Hạng 2— 2017/2018
🏆
League Cup - Vô địch— 2016/2017
🏆
Community Shield - Vô địch— 2016/2017
🏆
UEFA Europa League - Vô địch— 2016/2017
🏆
FA Cup - Vô địch— 2015/2016
🏆
International Champions Cup - Vô địch— 2014
🏆
UEFA Super Cup - Hạng 2— 2013/2014
🏆
FIFA Confederations Cup - Hạng 2— 2013 Brazil
🏆
International Champions Cup - Hạng 2— 2013
🏆
Community Shield - Hạng 2— 2012/2013
🏆
UEFA Europa League - Vô địch— 2012/2013
🏆
UEFA Super Cup - Hạng 2— 2012/2013
🏆
UEFA European Championship - Vô địch— 2012 Poland/Ukraine
🏆
FIFA Intercontinental Cup - Hạng 2— 2012 Japan
🏆
FA Cup - Vô địch— 2011/2012
🏆
UEFA Champions League - Vô địch— 2011/2012
🏆
UEFA U21 Championship - Vô địch— 2011 Denmark
🏆
FIFA World Cup - Vô địch— 2010 South Africa
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2008/2009
🏆
Copa del Rey - Vô địch— 2007/2008
⚽
Giải vô địch quốc gia Úc (A-League)Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
23
1
3
6.95
15
614
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2024
Vissel Kobe
J League 1
2024
Vissel Kobe
Friendlies Clubs
2024
Western Sydney Wanderers
A-League
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
1
3
0
0
6.95
Chuyển nhượng

Galatasaray
Thời gian:1/9/2023
Chuyển đến:Vissel Kobe

Manchester United
Thời gian:8/9/2022
Chuyển đến:Galatasaray

Chelsea
Thời gian:25/1/2014
Chuyển đến:Manchester United
Phí:€ 44.7M

Valencia
Thời gian:22/8/2011
Chuyển đến:Chelsea
Phí:€ 26.7M

Real Madrid
Thời gian:1/7/2007
Chuyển đến:Valencia

Western Sydney Wanderers
Thời gian:15/9/2025
Chuyển đến:Melbourne Victory


