Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
New Caledonia
Ngày sinh
16/7/1997
16/7/1997Số áo
16
16🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
Super Ligue - Vô địch— 2023
🏆
Super Ligue - Hạng 2— 2019
🏆
OFC Champions League - Hạng 2— 2019
🏆
Super Ligue - Vô địch— 2018
🏆
Super Ligue - Hạng 2— 2017
⚽
OFC Champions LeagueTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
6
0
0
—
6
540
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2024
Magenta
OFC Champions League
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
Chuyển nhượng

Gaïtcha
Thời gian:1/1/2017
Chuyển đến:Magenta


