Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Tây Ban Nha
Ngày sinh
3/1/2002
3/1/2002Chiều cao
189 cm
189 cmSố áo
14
14🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
FA Cup - Hạng 2— 2024/2025
🏆
Super Cup - Vô địch— 2024
🏆
Taça de Portugal - Vô địch— 2023/2024
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2023
🏆
Trofeo Joan Gamper - Vô địch— 2022
🏆
División de Honor Juvenil - Vô địch— 2021/2022
🏆
La Liga - Hạng 2— 2021/2022
🏆
Trofeo Joan Gamper - Vô địch— 2021
🏆
División de Honor Juvenil - Hạng 2— 2020/2021
⚽
Ngoại hạng AnhTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
21
1
0
7.02
15
1375
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Manchester City
FIFA Club World Cup
2025
FC Porto
Friendlies Clubs
2025
Spain U21
UEFA U21 Championship - Qualification
2025
Manchester City
Cúp FA
2025
Manchester City
Cúp C1
2025
Manchester City
Ngoại hạng Anh
2025
Manchester City
Carabao Cup
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
0
0
0
0
7.45
0
0
1
0
6.81
1
0
6
0
7.02
0
0
1
0
7.28
Chuyển nhượng

Barcelona
Thời gian:29/7/2023
Chuyển đến:FC Porto
Phí:€ 8.4M

Valencia
Thời gian:1/7/2023
Chuyển đến:Barcelona

Barcelona
Thời gian:13/8/2022
Chuyển đến:Valencia
Po
Porto
Thời gian:3/2/2025
Chuyển đến:Manchester City

FC Porto
Thời gian:3/2/2025
Chuyển đến:Manchester City


