Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Cộng hòa Hồi giáo Iran
Ngày sinh
6/4/1995
6/4/1995Chiều cao
195 cm
195 cmSố áo
1
1Danh hiệu và giải thưởng
🏆
Super Cup - Vô địch— 2025
🏆
Persian Gulf Pro League - Hạng 2— 2024/2025
🏆
Hazfi Cup - Vô địch— 2024
🏆
Persian Gulf Pro League - Hạng 2— 2022/2023
🏆
Persian Gulf Pro League - Hạng 2— 2020/2021
🏆
Persian Gulf Pro League - Hạng 2— 2018/2019
🏆
Azadegan League - Vô địch— 2015/2016
VĐQG Iran
Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
0
0
0
—
0
0
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Persepolis FC
VĐQG Iran
2025
Persepolis FC
Friendlies Clubs
2025
Iran
Giao hữu Quốc tế
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
0
0
0
0
—
Chuyển nhượng

Portimonense
Thời gian:1/7/2023
Chuyển đến:Sepahan FC
Phí:€ 1M

Portimonense
Thời gian:20/8/2022
Chuyển đến:Sepahan FC

Sepahan FC
Thời gian:31/7/2021
Chuyển đến:Portimonense

Paykan
Thời gian:1/7/2018
Chuyển đến:Sepahan FC

Sepahan FC
Thời gian:31/5/2025
Chuyển đến:Persepolis FC

Sepahan FC
Thời gian:1/7/2025
Chuyển đến:Persepolis FC

Sepahan FC
Thời gian:30/6/2025
Chuyển đến:Persepolis FC

Sepahan FC
Thời gian:29/6/2025
Chuyển đến:Persepolis FC



