Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Anh
Ngày sinh
8/12/1999
8/12/1999Chiều cao
182 cm
182 cmSố áo
24
24🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
FIFA Club World Cup - Vô địch— 2025
🏆
UEFA Conference League - Vô địch— 2024/2025
🏆
League Cup - Hạng 2— 2023/2024
🏆
Premier League Summer Series - Vô địch— 2023
🏆
Florida Cup - Vô địch— 2023
🏆
Florida Cup - Hạng 2— 2022
🏆
FIFA Intercontinental Cup - Vô địch— 2022
🏆
FA Cup - Hạng 2— 2021/2022
🏆
League Cup - Hạng 2— 2021/2022
🏆
UEFA European Championship - Hạng 2— 2021
🏆
UEFA Super Cup - Vô địch— 2021
🏆
FA Cup - Hạng 2— 2020/2021
🏆
Premier League 2 - Hạng 2— 2020/2021
🏆
UEFA Champions League - Vô địch— 2020/2021
🏆
FA Cup - Hạng 2— 2019/2020
🏆
UEFA Super Cup - Hạng 2— 2019
🏆
UEFA Europa League - Vô địch— 2018/2019
🏆
U18 Premier League - Vô địch— 2017/2018
🏆
FA Youth Cup - Vô địch— 2017/2018
🏆
U18 Premier League Cup - Vô địch— 2017/2018
🏆
UEFA Youth League - Hạng 2— 2017/2018
🏆
Tournoi Maurice Revello - Vô địch— 2017
🏆
U18 Premier League - Vô địch— 2016/2017
🏆
FA Youth Cup - Vô địch— 2016/2017
🏆
UEFA U19 Championship - Vô địch— 2016/2017
⚽
Ngoại hạng AnhTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
27
2
4
7.2
20
1896
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Chelsea
FIFA Club World Cup
2025
Chelsea
Friendlies Clubs
2025
England
Giao hữu Quốc tế
2025
Chelsea
Cúp FA
2025
Chelsea
Cúp C1
2025
Chelsea
Ngoại hạng Anh
2025
Chelsea
Carabao Cup
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
1
0
1
0
7.04
1
0
1
0
7.04
0
0
0
0
—
0
0
0
0
6.9
0
2
1
0
6.85
2
4
4
0
7.2
0
0
0
0
—
Chuyển nhượng

Wigan
Thời gian:15/5/2019
Chuyển đến:Chelsea

Chelsea
Thời gian:2/7/2018
Chuyển đến:Wigan

