Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Nhật Bản
Ngày sinh
29/8/1995
29/8/1995Chiều cao
170 cm
170 cmSố áo
25
25🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
AFC Champions League Elite - Hạng 2— 2023/2024
🏆
J1 League - Hạng 2— 2023
🏆
Super Cup - Vô địch— 2023
🏆
J.League World Challenge - Hạng 2— 2023
🏆
J1 League - Vô địch— 2022
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Vô địch— 2022
🏆
J1 League - Hạng 2— 2021
⚽
J League 1Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
29
1
3
6.9
27
2344
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Kashima
J-League Cup
2025
Kashima
J League 1
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
1
3
2
0
6.9
Chuyển nhượng

Kashiwa Reysol
Thời gian:21/7/2019
Chuyển đến:Lokeren

Renofa Yamaguchi
Thời gian:1/1/2017
Chuyển đến:Kashiwa Reysol

Yokohama F. Marinos
Thời gian:20/1/2025
Chuyển đến:Kashima

Lokeren
Thời gian:29/5/2020
Chuyển đến:Yokohama F. Marinos


