Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Uzbekistan
Ngày sinh
7/2/2004
7/2/2004Chiều cao
173 cm
173 cm🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
Super League - Vô địch— 2024
🏆
Super Cup - Vô địch— 2024
🏆
AFC U20 Asian Cup - Vô địch— 2023 Uzbekistan
🏆
Cup - Vô địch— 2022
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2022
🏆
Cup - Vô địch— 2021
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2021
🏆
AFC Champions League Two - Hạng 2— 2021
⚽
Super LeagueTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
10
0
0
—
10
846
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Nasaf
Super League
2025
Kokand-1912
Super League
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
0
0
2
0
—
Chuyển nhượng

Olympic
Thời gian:1/1/2024
Chuyển đến:Nasaf

Nasaf
Thời gian:5/7/2023
Chuyển đến:Olympic

Dinamo Tirana
Thời gian:1/1/2025
Chuyển đến:Kokand-1912

Nasaf
Thời gian:1/1/2025
Chuyển đến:Kokand-1912

Nasaf
Thời gian:19/1/2025
Chuyển đến:Kokand-1912

Kokand-1912
Thời gian:30/12/2025
Chuyển đến:Nasaf

Nasaf
Thời gian:31/12/2025
Chuyển đến:Kokand-1912

