Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Iran
Ngày sinh
9/2/1998
9/2/1998Chiều cao
182 cm
182 cmSố áo
88
88🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2025
🏆
1. Division - Vô địch— 2023/2024
🏆
Hazfi Cup - Hạng 2— 2023
🏆
Super Cup - Vô địch— 2022
🏆
Persian Gulf Pro League - Vô địch— 2021/2022
🏆
Hazfi Cup - Hạng 2— 2021
🏆
Hazfi Cup - Vô địch— 2019/2020
⚽
Giải vô địch quốc gia IranTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
0
0
0
—
0
0
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Persepolis FC
VĐQG Iran
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
—
Chuyển nhượng

Apoel Nicosia
Thời gian:9/9/2024
Chuyển đến:Persepolis FC

Esteghlal FC
Thời gian:29/1/2024
Chuyển đến:Apoel Nicosia

Tractor Sazi
Thời gian:28/2/2021
Chuyển đến:Esteghlal FC

Machine Sazi FC
Thời gian:1/7/2019
Chuyển đến:Tractor Sazi

Machine Sazi FC
Thời gian:1/7/2018
Chuyển đến:Machine Sazi FC

Persepolis FC
Thời gian:18/8/2025
Chuyển đến:Mehri Saeid

Persepolis FC
Thời gian:15/1/2026
Chuyển đến:Mes Rafsanjan

Persepolis FC
Thời gian:18/8/2025
Chuyển đến:Mes Rafsanjan

Persepolis FC
Thời gian:18/8/2025
Chuyển đến:Tractor Sazi

Persepolis FC
Thời gian:3/1/2026
Chuyển đến:Tractor Sazi

Tractor Sazi
Thời gian:15/1/2026
Chuyển đến:Mes Rafsanjan


