Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Ai Cập
Ngày sinh
1/4/1989
1/4/1989Chiều cao
185 cm
185 cmSố áo
6
6🏆Danh hiệu và giải thưởng
🏆
League Cup - Vô địch— 2024
🏆
Premier League - Vô địch— 2022/2023
🏆
League Cup - Vô địch— 2022
🏆
CAF Super Cup - Vô địch— 2020/2021
🏆
CAF Champions League - Vô địch— 2020/2021
🏆
Premier League - Hạng 2— 2020/2021
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2020
🏆
Cup - Vô địch— 2019/2020
🏆
Premier League - Vô địch— 2019/2020
🏆
CAF Champions League - Vô địch— 2019/2020
🏆
Super Cup - Vô địch— 2019
🏆
Premier League - Vô địch— 2018/2019
🏆
CAF Champions League - Hạng 2— 2018
🏆
Super Cup - Vô địch— 2017/2018
🏆
Premier League - Vô địch— 2017/2018
🏆
CAF Africa Cup of Nations - Hạng 2— 2017
🏆
CAF Champions League - Hạng 2— 2017
🏆
Premier League - Vô địch— 2016/2017
🏆
Cup - Vô địch— 2016/2017
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2016/2017
🏆
Cup - Hạng 2— 2016
🏆
Premier League - Vô địch— 2015/2016
🏆
CAF Super Cup - Hạng 2— 2015
🏆
Cup - Hạng 2— 2015
🏆
Premier League - Hạng 2— 2014/2015
🏆
CAF Confederation Cup - Vô địch— 2014
🏆
CAF Super Cup - Vô địch— 2014
🏆
Super Cup - Vô địch— 2013/2014
🏆
Premier League - Vô địch— 2013/2014
🏆
CAF Super Cup - Vô địch— 2013
🏆
CAF Champions League - Vô địch— 2013
🏆
CAF Champions League - Vô địch— 2012
🏆
Super Cup - Vô địch— 2011/2012
🏆
Cup - Hạng 2— 2010
🏆
Premier League - Vô địch— 2009/2010
⚽
Super CupTrận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
2
0
0
6.2
2
90
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2024
Ceramica Cleopatra
Ngoại hạng Ai Cập
2024
Ceramica Cleopatra
Super Cup
2024
Ceramica Cleopatra
Cup
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
1
0
6.45
0
0
0
0
6.2
0
0
0
0
—
Chuyển nhượng

Al Ahly
Thời gian:11/8/2023
Chuyển đến:Ceramica Cleopatra

Future FC
Thời gian:1/7/2023
Chuyển đến:Al Ahly

Al Ahly
Thời gian:11/9/2021
Chuyển đến:Future FC

AL Masry
Thời gian:1/7/2012
Chuyển đến:Al Ahly


