Câu lạc bộ chủ quản
Quốc tịch
Nhật Bản
Ngày sinh
15/7/1991
15/7/1991Chiều cao
183 cm
183 cmSố áo
5
5Danh hiệu và giải thưởng
🏆
Qatar Cup - Hạng 2— 2024
🏆
Stars League - Hạng 2— 2023/2024
🏆
Kirin Cup - Hạng 2— 2022
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Vô địch— 2022
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2022
🏆
J1 League - Hạng 2— 2022
🏆
Super Cup - Vô địch— 2021
🏆
J1 League - Vô địch— 2021
🏆
Emperor Cup - Vô địch— 2020/2021
🏆
J1 League - Vô địch— 2020
🏆
J-League Cup - Vô địch— 2019
🏆
Super Cup - Vô địch— 2019
🏆
J1 League - Vô địch— 2018
🏆
Super Cup - Hạng 2— 2018
🏆
J1 League - Vô địch— 2017
🏆
J-League Cup - Hạng 2— 2017
🏆
Emperor Cup - Hạng 2— 2016/2017
🏆
EAFF E-1 Football Championship - Hạng 2— 2016/2017
VĐQG Bỉ
Trận đấu đã tham gia
Bàn thắng
Kiến tạo
Rating
Trận đá chính từ đầu
Tổng số phút thi đấu
31
1
1
7.05
25
2345
Thống kê theo giải/mùa
Mùa giải
Đội
Giải đấu
2025
Japan
Giao hữu Quốc tế
2025
St. Truiden
VĐQG Bỉ
⚽
🅰
🟨
🟥
Rating
0
0
0
0
6.97
1
1
3
0
7.05
Chuyển nhượng

Al-Rayyan SC
Thời gian:19/7/2024
Chuyển đến:St. Truiden



